Java Highlight | Website Học Lập Trình Java | Blogs Java
Java Highlight | Website Học Lập Trình Java | Blogs Java
@javahighlight #javahighlight
Website: https://javahighlight.com/
Tổng Quan Về Java
Java Highlight | Học Lập Trình Java Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
Ngôn Ngữ Lập Trình Là Gì?| Top Ngôn Ngữ Phổ Biến
Lịch sử của Java | Ngôn ngữ lập trình Java
Tính Năng Của Java | Đặc Điểm Nổi Bật Của Ngôn Ngữ Lập Trình Java
Java Được Sử Dụng Để Làm Gì? | Các Ứng Dụng Phổ Biến Của Java
Java Là Gì? | Tìm Hiểu Về Ngôn Ngữ Lập Trình Java
Java Development Kit (JDK) Là Gì? | Các Thành Phần Chính Của JDK
JRE (Java Runtime Environment) Là Gì? | Vai Trò Và Thành Phần Của JRE
---------------------------------------------------------------------
Java Cơ Bản
Hướng Dẫn Cài Đặt JDK, Visual Studio Code & NetBeans
Hướng Dẫn Viết Chương Trình Java Đầu Tiên Trên Windows
Chú Thích, Dấu Ngoặc, Dấu Chấm Phẩy trong Java | Hướng dẫn chi tiết
Quy Ước Đặt Tên trong Java | Hướng dẫn đầy đủ
Kiểu Dữ Liệu Trong Java | Phân Loại & Ví Dụ
Biến (Variable) trong Java | Phân biệt Field và Variable
Phương Thức trong Java | Hướng dẫn chi tiết
Toán Tử trong Java | Hướng dẫn chi tiết với ví dụ
In Và Xuất Dữ Liệu Trong Java | Hướng Dẫn Chi Tiết
Câu Lệnh if-else Trong Java | Hướng Dẫn Chi Tiết
Câu Lệnh switch-case trong Java | Hướng dẫn chi tiết
Vòng Lặp for Trong Java | Hướng Dẫn Chi Tiết
Vòng Lặp while (While Loop) trong Java | Cách hoạt động và ví dụ
Mảng (Array) Trong Java | Cách Dùng & Ví Dụ
Từ Khóa (Keywords) Trong Java | Giải Thích Chi Tiết
Hệ Thống Unicode trong Java | Chuẩn mã hóa ký tự
------------------------------------------------------------
Java OOPs
Lập Trình Hướng Đối Tượng (OOP) Trong Java | Khái Niệm và Lịch Sử
Đối Tượng (Object) trong Java | Hiểu và Sử Dụng Hiệu Quả
Lớp (Class) trong Java | Kiến Thức Cơ Bản
Constructor (Hàm Khởi Tạo) trong Java | Giải Thích và Ví Dụ
Từ Khóa this (this Keywords) trong Java | Các Cách Sử Dụng và Ý Nghĩa
Từ Khóa static (static Keywords) trong Java | Hiểu và Sử Dụng Hiệu Quả
Tính Đóng Gói (Encapsulation) trong Java | Khái Niệm và Ứng Dụng
Kiểm Soát Quyền Truy Cập (Access Control) trong Java
Tính Kế Thừa (Inheritance) trong Java | Sử Dụng Lại Mã và Mở Rộng Chương Trình
Từ Khóa super (super Keywords) trong Java | Các Cách Sử Dụng và Ý Nghĩa
Tính Đa Hình (Polymorphism) trong Java | Giải thích và Ví dụ
Tính Trừu Tượng (Abstraction) Trong Java | Khái Niệm và Ứng Dụng
Gói (Packages) trong Java | Tổ Chức Mã Nguồn và Quản Lý Không Gian Tên
Từ Khóa final (final Keywords) trong Java
Giao Diện (Interface) trong Java | Kiến Thức Cơ Bản
Toán Tử instanceof trong Java | Kiến Thức Cơ Bản
Lớp Wrapper (Class Wrapper) Trong Java | Autoboxing và Unboxing
Phương Thức equals() & hashCode() trong Java | Tìm Hiểu Chi Tiết
Truyền Giá Trị Và Tham Chiếu trong Java | Các Cách Truyền Dữ Liệu vào Phương Thức
Đệ Quy (Recursion) trong Java | Giải thích và Ứng dụng
Biểu Thức Lambda (Lambda Expression) trong Java | Mã Ngắn Gọn và Dễ Hiểu
Từ Khóa strictfp (strictfp Keyword) trong Java | Đảm Bảo Tính Nhất Quán và Chính Xác
---------------------------------------------------------------------
Java Ngày & Giờ
Ngày & Giờ (Date & Time) trong Java | API Date/Time
Lớp java.time.LocalDate trong Java | Biểu Diễn Ngày Không Kèm Thời Gian
Lớp java.time.LocalTime trong Java | Biểu Diễn Thời Gian Không Kèm Múi Giờ
Lớp java.time.LocalDateTime trong Java | Biểu Diễn Ngày Giờ Không Kèm Múi Giờ
Lớp java.time.MonthDay trong Java | Lưu Trữ Ngày Không Cần Năm
Lớp java.time.OffsetTime trong Java | Xử lý thời gian có độ lệch UTC
Lớp java.time.OffsetDateTime trong Java | Định Dạng Ngày Giờ Có Độ Lệch UTC
Lớp java.time.ZonedDateTime trong Java | Ngày Giờ Kèm Múi Giờ
Lớp java.time.Clock trong Java | Truy Cập Thời Gian Hiện Tại
Lớp java.time.ZoneId trong Java | Định Danh Múi Giờ
Lớp java.time.ZoneOffset trong Java | Độ Lệch Múi Giờ
Lớp java.time.Year trong Java | Cách Biểu Diễn Năm
Lớp java.time.YearMonth trong Java | Biểu Diễn Tháng Năm
Lớp java.time.Duration trong Java | Biểu Diễn Khoảng Thời Gian
Lớp java.time.Instant trong Java | Biểu Diễn Thời Điểm Trên Dòng Thời Gian
Lớp java.time.DayOfWeek trong Java | Xử Lý Ngày Trong Tuần
Lớp java.time.Month trong Java | Kiểu Enum Đại Diện 12 Tháng Trong Năm
Lớp java.time.format.DateTimeFormatter | Định dạng Ngày/Giờ trong Java
------------------------------------------------------------
Java Regex
Biểu Thức Chính Quy (Regex) trong Java | Hướng Dẫn Chi Tiết
Interface MatchResult trong Java | Biểu Thức Chính Quy
Lớp Matcher (Class Matcher) trong Java | Làm việc với Regex
Lớp Pattern (Class Pattern) trong Java | Biểu Thức Chính Quy (Regex)
Lớp PatternSyntaxException trong Java | Xử lý lỗi regex
----------------------------------------------------
Java String
String (Chuỗi) Trong Java | Hướng Dẫn Chi Tiết
---------
CLass String
Lớp java.lang.String trong Java | Hướng dẫn chi tiết
Kiểm Tra Nội Dung Chuỗi trong Java | Phương thức và ví dụ
So Sánh Chuỗi trong Java | equals, equalsIgnoreCase, contentEquals
Phương Thức indexOf() trong Java | Cách xác định vị trí ký tự trong chuỗi
Phương Thức length() trong Java | Xác Định Độ Dài Chuỗi
Phương Thức valueOf() | Chuyển Đổi Giá Trị Thành Chuỗi Trong Java
Phương Thức String.format() | Định dạng chuỗi trong Java
Nối Chuỗi trong Java | Các phương thức và ví dụ chi tiết
Phương Thức replace() | Thay thế ký tự và chuỗi con trong Java
substring(), getChars() và charAt() trong Java | Cách truy xuất chuỗi và ký tự
Phương Thức split() | Tách chuỗi trong Java bằng biểu thức chính quy
Chuyển đổi chữ hoa, chữ thường trong Java | Hướng dẫn chi tiết
Phương Thức trim() | Loại bỏ khoảng trắng trong Java
Các phương thức xử lý điểm mã Unicode trong Java
Phương thức hashCode() trong String Java | Giải thích & Ứng dụng
Phương thức toString() trong Java | Cách sử dụng và lợi ích
Phương thức intern() trong Java | Cách hoạt động và ví dụ
Lớp Immutable trong Java | Đặc điểm và ứng dụng
--------
Lớp StringBuffer
Lớp StringBuffer trong Java | Chuỗi có thể thay đổi
Phương thức append() trong StringBuffer | Java
Phương thức delete() trong StringBuffer | Xóa ký tự hoặc chuỗi
Phương thức insert() trong StringBuffer | Java
Phương thức thay thế trong StringBuffer | Java
Các phương thức tìm kiếm trong StringBuffer | Java
Các phương thức truy vấn thông tin trong StringBuffer | Java
Phương thức đảo ngược chuỗi trong StringBuffer | Java
Quản lý dung lượng StringBuffer trong Java
Các phương thức làm việc với chuỗi con trong StringBuffer | Java
Các phương thức xử lý Unicode trong StringBuffer | Java
---------
Lớp StringBuilder
Lớp StringBuilder trong Java | Chuỗi không đồng bộ hóa
Phương thức append() trong StringBuilder | Java
Phương thức delete() trong StringBuilder | Java
Phương thức insert() trong StringBuilder | Java
Phương thức thay thế của StringBuilder | Java
Các phương thức tìm kiếm trong StringBuilder | Java
Các phương thức truy vấn thông tin trong StringBuilder | Java
Phương thức đảo ngược chuỗi của StringBuilder | Java
Quản lý dung lượng StringBuilder | Java
Các phương thức làm việc với chuỗi con trong StringBuilder | Java
Các phương thức xử lý Unicode của StringBuilder | Java
-----------------------------------------------
Java Exception
Exception (Ngoại Lệ) Trong Java | Cơ Chế & Xử Lý Ngoại Lệ
Lớp Exception và Checked Exceptions trong Java
Unchecked Exception trong Java | Ngoại Lệ Không Bắt Buộc
Lớp Error trong Java | Định nghĩa, Constructor & Ví Dụ
Khối Lệnh try trong Java | Cách Dùng & Cú Pháp
Khối Lệnh try Lồng Nhau trong Java | Cách Dùng & Ứng Dụng
Khối Lệnh try-with-resources trong Java | Cách Dùng & Lưu Ý
Đa Khối Lệnh catch trong Java | Cách Hoạt Động & Ví Dụ
Khối Lệnh finally trong Java | Cách Hoạt Động & Lưu Ý
Từ Khóa throw trong Java | Cách Sử Dụng & Ví Dụ
Từ Khóa throws trong Java | Cách Sử Dụng & Lưu Ý
Từ Khóa final, finally, và finalize trong Java | So Sánh & Cách Sử Dụng
Xử lý Ngoại Lệ với Ghi Đè Phương Thức trong Java | Quy Tắc & Ví Dụ
Tùy Chỉnh Exception trong Java | Custom Exception
Truyền Exception Cho Caller trong Java | Cách Hoạt Động & Quy Tắc
-----------------------------------------------------
Java Input/Output Stream
Input/Output Stream Trong Java | Nhập Xuất Dữ Liệu
Lớp Trừu Tượng InputStream (Abstract Class InputStream) trong Java
Lớp Trừu Tượng OutputStream (Abstract Class OutputStream) trong Java
Luồng Byte (Byte Streams) Và Lớp FileOutputStream trong Java
Lớp FileOutputStream trong Java
Lớp ByteArrayInputStream trong Java
Lớp ByteArrayOutputStream trong Java
Lớp AudioInputStream trong Java
Lớp PipedInputStream trong Java
Lớp PipedOutputStream trong Java
Lớp FilterInputStream trong Java
Lớp FilterOutputStream trong Java
Lớp SequenceInputStream trong Java
Lớp PushbackInputStream trong Java
-----------
Luồng Ký tự (Character Streams) và Lớp Trừu Tượng Reader trong Java
Lớp Trừu Tượng Writer trong Java
Lớp InputStreamReader trong Java
Lớp OutputStreamWriter trong Java
Lớp FileReader trong Java | Đọc dữ liệu từ tệp văn bản
Lớp FileWriter trong Java | Ghi dữ liệu vào tập tin
Lớp CharArrayReader trong Java | Đọc dữ liệu từ mảng ký tự
Lớp CharArrayWriter trong Java | Ghi dữ liệu vào bộ nhớ đệm
Lớp FilterReader trong Java | Lớp đọc dữ liệu có chức năng lọc
Lớp FilterWriter trong Java | Khái niệm và cách sử dụng
Lớp LineNumberReader trong Java
-------------
Luồng Đệm (Buffered Streams) và Lớp BufferedInputStream trong Java
Lớp BufferedOutputStream trong Java | Cải thiện hiệu suất ghi dữ liệu
Lớp BufferedReader trong Java | Đọc dữ liệu hiệu quả
Lớp BufferedWriter trong Java | Ghi dữ liệu hiệu quả
Xả Luồng Đệm (Flushing Buffered Streams) trong Java
------------
Quét & Lớp Scanner trong Java | Scanning & Class Scanner
Định Dạng & Lớp Formatter trong Java | Formatting & Class Formatter
Giải Thích Chi Tiết Cú Pháp Chuỗi Định Dạng trong Java
Lớp PrintWriter trong Java | Ghi dữ liệu văn bản dễ dàng
Lớp PrintStream trong Java | Xuất dữ liệu tiện lợi
Phương thức String.format() trong Java | Định dạng chuỗi dễ dàng
------------
I/O từ Dòng Lệnh & Luồng Chuẩn (Standard Streams) trong Java
Giao Diện Điều Khiển (Console) trong Java | Hướng Dẫn Chi Tiết
------------
Luồng Dữ liệu & Lớp DataInputStream trong Java | Đọc dữ liệu nhị phân
Lớp DataOutputStream trong Java | Hướng Dẫn Chi Tiết
-----------
Luồng Đối Tượng & Lớp ObjectInputStream trong Java | Hướng Dẫn Chi Tiết
Lớp ObjectOutputStream trong Java | Hướng Dẫn và Ví Dụ
Interface Serializable trong Java | Tuần Tự Hóa Đối Tượng (Serialization)
Interface Externalizable trong Java | Kiểm Soát Serialization Hoàn Toàn
Từ Khóa transient trong Java | Cách sử dụng và lợi ích
-------------------------------------------
Java Input/Output File
File Input/Output Trong Java | Xử Lý File Trong Java NIO.2
Interface Path | Giới Thiệu và Cách Sử Dụng Path trong Java NIO
Hướng Dẫn Tạo và Sử Dụng Một Đường Dẫn Trong Java NIO
Cách Lấy Thông Tin Về Đường Dẫn
Phương Thức normalize() | Loại Bỏ Các Phần Dư Thừa Khỏi Một Đường Dẫn
Chuyển Đổi Một Đường Dẫn Trong Java | Sử Dụng toUri(), toAbsolutePath(), toRealPath()
Phương Thức resolve() | Kết Hợp Hai Đường Dẫn Trong Java
-------
Lớp Files trong Java | Hướng dẫn thao tác với tệp và thư mục
Tạo Tệp Tin trong Java | Hướng dẫn với lớp Files
Tạo Thư Mục trong Java | Hướng dẫn với lớp Files
Đọc và Ghi Tệp trong Java | Hướng dẫn đầy đủ với lớp Files
Đọc Thư Mục Trong Java | Hướng dẫn chi tiết với ví dụ
Phương Thức Files.copy() | Sao Chép Tệp Trong Java
Phương Thức Files.copy() | Sao Chép Thư Mục Trong Java
Phương Thức Files.move() | Di Chuyển Tệp Hoặc Thư Mục Trong Java
Phương Thức Files.exists() | Kiểm Tra Tệp Tin Hoặc Thư Mục Trong Java
Phương Thức Files.delete() | Xóa Tệp Tin hoặc Thư Mục Trong Java
Phương Thức getPathMatcher() | Tìm Kiếm Tệp Tin Trong Java
Duyệt Cây Thư Mục Trong Java với FileVisitor | Hướng Dẫn Chi Tiết
Quản Lý Siêu Dữ Liệu Trong Java | Kiểm Tra Metadata Tệp Tin
Tệp Tin Truy Cập Ngẫu Nhiên Trong Java | Tìm Hiểu SeekableByteChannel
Liên Kết và Liên Kết Tượng Trưng Trong Java | Hiểu và Sử Dụng
MIME Type là gì? | Giải Thích Chi Tiết và Ứng Dụng
Cách Xử Lý Tệp ZIP trong Java | Tạo, Đọc và Giải Nén
--------------------------------------
Java Threads
Threads (Đa Luồng) Trong Java | Lập Trình Đồng Bộ
Lớp Thread trong Java | Kiến thức về đa luồng trong Java
Tạo Luồng Trong Java | Hướng dẫn chi tiết với ví dụ
Tạm Dừng Luồng Trong Java | Hướng Dẫn Chi Tiết
Ngắt Luồng Trong Java | Hướng Dẫn Chi Tiết với Ví Dụ
Phương Thức join() | Chờ Luồng Trong Java
Đặt Tên Cho Luồng Trong Java | Hướng Dẫn Chi Tiết
Trạng Thái Của Luồng Trong Java | Giải Thích Chi Tiết
Lập Lịch Luồng Trong Java | Cách Thread Scheduler hoạt động
Mức Ưu Tiên Của Luồng (Thread Priority) Trong Java
Luồng Daemon Trong Java | Cách Hoạt Động và Ví Dụ
Lớp ThreadGroup trong Java | Hướng dẫn chi tiết với ví dụ
Thực Hiện Nhiều Task Trong Java | Hướng Dẫn Chi Tiết
Garbage Collection Trong Java | Cơ Chế, Lợi Ích Và Cách Hoạt Động
Lớp Runtime Trong Java | Hướng dẫn chi tiết và ví dụ
Đồng Bộ Hóa Trong Java | Hiểu Về Synchronization và Intrinsic Lock
Loại Trừ Lẫn Nhau Trong Java | Hướng Dẫn Đồng Bộ Hóa
Giao Tiếp Giữa Các Luồng Trong Java | Hướng Dẫn Chi Tiết
Vấn Đề Đa Luồng trong Java | Thread Interference, Memory Consistency
Java Shutdown Hook | Cách Hoạt Động Và Cách Sử Dụng
------------------------------------------------
Mô Hình MVC Trong Lập Trình Java – Giải Thích & Cấu Trúc

Nhận xét
Đăng nhận xét